Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản6Làm quen4Nơi làm việc10Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm19Nhà cửa16Thời tiết8Sở thích15Học tập11Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3
Thêm 26 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông4Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè18Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People25IELTS — Environment29IELTS — Education18IELTS — Technology14TOEIC — Office15TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance14Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
guesthouse /ˈɡest.haʊs/
A2nhà khách tư nhân nhỏ
“We booked a cozy room in a family guesthouse.”
guidebook /ˈɡaɪdˌbʊk/
A2sách hướng dẫn du lịch
“I bought a city guidebook to find top attractions.”
guided tour /ˌɡaɪdɪd ˈtʊr/
A2Chuyến tham quan có người hướng dẫn và cung cấp thông tin.
“We joined a guided tour of the castle.”
gap year /ˈɡæp jɪr/
B2Năm nghỉ ngơi trải nghiệm trước khi vào đại học
“Taking a gap year helped him decide what career path to pursue.”
gaiter /ˈɡeɪtə/
C1xà cạp bọc bảo vệ ống chân và mắt cá
“Leather gaiters shielded the rider's shins from damp briars along the forest path.”
globetrotter /ˈɡləʊbtrɒtər/
C1Người thường xuyên đi du lịch khắp năm châu
“As a seasoned globetrotter, she packs all essentials into a single carry-on bag.”
