Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Nơi làm việc3Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Thời tiết2Sở thích2Học tập9Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng8Giao thông2Cảm xúc12
Thêm 26 chủ đề
Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment6IELTS — Education7IELTS — Technology9TOEIC — Office3Họp hành1TOEIC — Finance9Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan3
escape /ɪˈskeɪp/
B1trốn thoát
“Two inmates try to escape during the night.”
explore /ɪkˈsplɔːr/
B1thăm dò, khám phá
“The study aims to explore the relationship between diet and heart disease.”
embark /ɪmˈbɑːk/
B2Bước lên tàu thủy hoặc máy bay để khởi hành chuyến đi.
“Travelers lined up on the boarding ramp to embark upon their cross-Atlantic voyage.”
evacuate /ɪˈvæk.ju.eɪt/
C1Sơ tán dân thường hoặc quân lính khỏi khu vực chiến sự nguy hiểm.
“Helicopters worked through the night to evacuate trapped wounded soldiers from the firezone.”
emplane /ɪmˈpleɪn/
C2bước lên khoang máy bay để bắt đầu chuyến bay
“Diplomatic couriers emplaned under armed escort minutes before the scheduled runway departure.”
