Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản3Nơi làm việc2Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa3Thời tiết1Sở thích1Học tập20Công nghệ8Tiền bạc ngân hàng5Giao thông2Khen ngợi3
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc17Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People26IELTS — Environment23IELTS — Education15IELTS — Technology11TOEIC — Office1TOEIC — Travel1TOEIC — Finance11Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
esplanade /ˌes.pləˈneɪd/
C1đường dạo ven biển hoặc sông
“Joggers pack the waterfront esplanade every day around sunset.”
evacuate /ɪˈvæk.ju.eɪt/
C1Sơ tán dân thường hoặc quân lính khỏi khu vực chiến sự nguy hiểm.
“Helicopters worked through the night to evacuate trapped wounded soldiers from the firezone.”
expatriate /ɛksˈpeɪtriət/
C1người ngoại kiều sống và làm việc ở nước ngoài
“The country's expanding economy attracted a large community of foreign expatriate professionals.”
