Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản4Nơi làm việc10Đồ ăn thức uống1Mua sắm6Nhà cửa2Thời tiết3Sở thích7Học tập11Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè5IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education20IELTS — Technology11TOEIC — Office14TOEIC — Travel2TOEIC — Finance13Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
embark /ɪmˈbɑːk/
B2Bước lên tàu thủy hoặc máy bay để khởi hành chuyến đi.
“Travelers lined up on the boarding ramp to embark upon their cross-Atlantic voyage.”
evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃn/
B2Sự sơ tán, sự tản cư
“The safety officer supervised the emergency evacuation.”
excursion /ɪkˈskɜːrʒn/
B2Chuyến tham quan dã ngoại ngắn ngày
“They booked a day excursion to the national park.”
expedition /ˌek.spəˈdɪʃ.ən/
B2Chuyến thám hiểm hoặc hành trình có tổ chức với mục đích khám phá, nghiên cứu.
“The researchers gathered specialized cold-weather gear for their polar expedition.”
