Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản2Nơi làm việc5Mua sắm1Nhà cửa1Sở thích2Học tập6Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc2
Thêm 19 chủ đề
Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm2Sức khoẻ1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment3IELTS — Education5TOEIC — Office2TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Tham quan4
embassy /ˈɛmbəsi/
B1Đại sứ quán
“If you lose your passport abroad, you must contact your embassy immediately.”
excess baggage /ˈekses ˈbæɡɪdʒ/
B1Hành lý quá cước
“You must pay extra for excess baggage.”
