Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản4Nơi làm việc8Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích4Học tập10Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông4Điện thoại tin nhắn1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc12Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People10IELTS — Environment5IELTS — Education8TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Tham quan5
embassy /ˈɛmbəsi/
B1Đại sứ quán
“If you lose your passport abroad, you must contact your embassy immediately.”
escape /ɪˈskeɪp/
B1trốn thoát
“Two inmates try to escape during the night.”
excess baggage /ˈekses ˈbæɡɪdʒ/
B1Hành lý quá cước
“You must pay extra for excess baggage.”
explore /ɪkˈsplɔːr/
B1thăm dò, khám phá
“The study aims to explore the relationship between diet and heart disease.”
