Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
deplane /diːˈpleɪn/
C2bước ra khỏi khoang máy bay sau khi hạ cánh
“Weary tourists deplaned into the sweltering tropical humidity after a twelve-hour red-eye flight.”
