Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản2Nơi làm việc5Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích5Học tập7Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng12Giao thông8Cảm xúc12
Thêm 18 chủ đề
Bày tỏ quan điểm7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office5TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Thuyết trình6Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
deplane /diːˈpleɪn/
C2bước ra khỏi khoang máy bay sau khi hạ cánh
“Weary tourists deplaned into the sweltering tropical humidity after a twelve-hour red-eye flight.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
