Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản1Làm quen1Nơi làm việc10Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống8Mua sắm3Nhà cửa11Thời tiết2Sở thích2Học tập12Công nghệ13Tiền bạc ngân hàng7
Thêm 26 chủ đề
Giao thông4Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc22Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People64IELTS — Environment18IELTS — Education28IELTS — Technology21TOEIC — Office6TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance18Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản4
disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.
“Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.”
