Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản3Làm quen1Nơi làm việc11Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống15Mua sắm11Nhà cửa8Thời tiết8Sở thích3Học tập15Công nghệ15Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4
Thêm 29 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng11Khen ngợi5Cảm xúc43Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm16Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót2Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè14Sân bay chuyến bay1IELTS — People49IELTS — Environment26IELTS — Education35IELTS — Technology14TOEIC — Office8Họp hành1TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
crowded /ˈkraʊdɪd/
A2đông đúc
“The train was extremely crowded this morning.”
coastal /ˈkəʊstl/
B1thuộc duyên hải, ven biển
“Coastal regions often have stronger winds.”
capacious /kəˈpeɪʃəs/
C1rộng rãi, có dung tích hoặc sức chứa lớn bên trong
“The cargo hold proved capacious enough to house two modular survey submersibles side by side.”
