Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản2Làm quen2Nơi làm việc1Đồ ăn thức uống15Mua sắm4Nhà cửa16Thời tiết4Sở thích14Học tập2Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng12Giao thông9
Thêm 25 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm9Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ17Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People20IELTS — Environment22IELTS — Education28IELTS — Technology16TOEIC — Office5TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance16Ăn uống bên ngoài9Tham quan9
cicerone /ˌsɪs.əˈroʊ.ni/
C2người hướng dẫn am hiểu chuyên thuyết minh về di tích lịch sử và cổ vật cho du khách
“The cicerone led the scholars through the catacombs, deciphering faded Latin inscriptions along the damp corridors.”
crampon /ˈkræmpɒn/
C2Khung đinh sắt có răng nhọn gắn dưới đế ủng leo núi để bám vào băng tuyết trơn trượt.
“She kicked the front points of her crampon into the sheer ice wall to establish purchase.”
