Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Thêm 29 chủ đề
Chòi nghỉ hoặc buồng thay đồ nhỏ dựng gần bể bơi, bãi biển phục vụ khách lưu trú nghỉ ngơi.
“Guests can reserve a private cabana with curtained daybeds overlooking the resort pool.”
Áo khoác gió có mũ mỏng nhẹ chống nước
“She pulled a bright neon cagoule over her streetwear ensemble as the drizzle began during the outdoor runway.”
Tháp đá hoặc đống đá xếp làm cột mốc chỉ đường cho người đi bộ đường dài ở vùng núi hoang sơ.
“Dense fog veiled the summit trail, leaving hikers to locate each stone cairn to stay on track.”
Trạm dừng chân có sân trong cho đoàn thương buôn dọc các con đường buôn bán cổ
“The ancient stone caravanserai protected desert merchants and their camels from thieves.”
Biệt thự gỗ nghỉ dưỡng đặc trưng ở vùng núi
“They booked a remote ski chalet offering panoramic views of the glacier.”
Giường nằm dạng gấp tầng trên toa xe lửa đường dài.
“We booked a second-class couchette so we could sleep through the overnight rail journey to Vienna.”
