Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Làm quen3Nơi làm việc8Đồ ăn thức uống21Mua sắm6Nhà cửa21Thời tiết3Sở thích6Học tập20Công nghệ10Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 31 chủ đề
Giao thông8Xin lỗi1Cảm xúc10Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót4Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People22IELTS — Environment15IELTS — Education20IELTS — Technology8TOEIC — Office11TOEIC — Travel3Họp hành7TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài9Tham quan3
cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
B2Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.
“Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.”
canteen /kænˈtiːn/
B2Bình tông đựng nước uống mang theo khi đi dạo hoặc cắm trại.
“Fill your plastic canteen with fresh spring water before hiking.”
caravan /ˈkær.ə.væn/
B2Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.
“The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.”
checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/
B2Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh
“I passed through the security checkpoint quickly.”
congestion /kənˈdʒestʃən/
B2Sự ùn tắc giao thông
“Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.”
