Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Làm quen4Nơi làm việc22Đồ ăn thức uống30Mua sắm11Nhà cửa27Thời tiết3Sở thích6Học tập30Công nghệ18Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng7
Thêm 36 chủ đề
Giao thông9Xin lỗi2Khen ngợi3Cảm xúc25Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm4Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm19Lịch và hạn chót6Sức khoẻ27Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng2Công tác2Sân bay chuyến bay4IELTS — People41IELTS — Environment21IELTS — Education29IELTS — Technology15TOEIC — Office23TOEIC — Travel3Họp hành12TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản12Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan4
cancellation /ˌkænsəˈleɪʃən/
B2Quyết định hủy bỏ chuyến đi, vé xe cộ hoặc phòng đã đặt trước.
“Last-minute flight cancellations left travelers scrambling to secure replacement rail tickets.”
canteen /kænˈtiːn/
B2Bình tông đựng nước uống mang theo khi đi dạo hoặc cắm trại.
“Fill your plastic canteen with fresh spring water before hiking.”
caravan /ˈkær.ə.væn/
B2Toa xe hoặc xe kéo dã ngoại có đầy đủ tiện nghi sinh hoạt gắn sau ô tô.
“The family hitched their caravan to the vehicle before setting off for the lake campground.”
checkpoint /ˈtʃekpɔɪnt/
B2Trạm kiểm tra, cổng soi chiếu an ninh
“I passed through the security checkpoint quickly.”
congestion /kənˈdʒestʃən/
B2Sự ùn tắc giao thông
“Heavy congestion during peak hours is a chronic problem in this metropolis.”
