Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
barnstorm /ˈbɑːn.stɔːm/
C2Di chuyển qua nhiều vùng nông thôn để trình diễn máy bay hoặc nghệ thuật.
“Aviators used to barnstorm across small midwestern towns during the early days of commercial flight.”
betake /bɪˈteɪk/
C2tìm đến, đi tới (nơi nào đó)
“He betook himself to the library to study.”
