Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản4Làm quen1Nơi làm việc19Đồ ăn thức uống48Mua sắm17Nhà cửa31Thời tiết2Sở thích9Học tập18Công nghệ34Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng26
Thêm 23 chủ đề
Giao thông28Khen ngợi1Cảm xúc9Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm3Sức khoẻ35Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment25IELTS — Education37IELTS — Technology32TOEIC — Office11TOEIC — Travel4TOEIC — Finance39Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài11Tham quan7
barnstorm /ˈbɑːn.stɔːm/
C2Di chuyển qua nhiều vùng nông thôn để trình diễn máy bay hoặc nghệ thuật.
“Aviators used to barnstorm across small midwestern towns during the early days of commercial flight.”
bedroll /ˈbed.rəʊl/
C2Cuộn túi ngủ và chăn nệm dã ngoại di động
“The wilderness trekker unstrapped his waterproof bedroll beneath the canopy of pines.”
betake /bɪˈteɪk/
C2tìm đến, đi tới (nơi nào đó)
“He betook himself to the library to study.”
bushplane /ˈbʊʃ.pleɪn/
C2Máy bay nhỏ chuyên dụng bay đến các vùng địa hình hoang sơ, hẻo lánh.
“A rugged bushplane touched down on the gravel airstrip to drop off supplies for the expedition camp.”
