Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bareboat /ˈbeə.bəʊt/
C1Thuê tàu trần, nghĩa là thuê phương tiện đường thủy mà không kèm theo thủy thủ đoàn hay nhiên liệu.
“Experienced sailors often choose a bareboat charter to navigate through the Greek archipelago at their own pace.”
bi-level /ˈbaɪ levl/
C1Có hai tầng sàn chở khách trên cùng một toa tàu hoặc xe buýt
“Commuter rail operators deployed bi-level coaches to double capacity along busy corridors.”
