BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
berth /bɜːrθ/
B2

Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.

I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.

bushwalk /ˈbʊʃ.wɑːk/
B2

đi bộ băng rừng

They bushwalked across the national park.

bustle /ˈbʌs.əl/
B2

Đi lại hối hả, nhộn nhịp.

Waiters bustled among the tables to serve the hungry customers.