BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
beachfront /ˈbiːtʃ.frʌnt/
B2

Nằm ngay sát mép bãi biển.

The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.

breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/
B2

Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.

The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.

bumpy /ˈbʌm.pi/
B2

Xóc gồ ghề do đường sá hoặc nhiễu loạn không khí.

Flight attendants instructed passengers to keep seatbelts fastened through the bumpy turbulence.