Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản4Làm quen2Nơi làm việc6Đồ ăn thức uống22Mua sắm13Nhà cửa10Thời tiết3Sở thích8Học tập4Công nghệ19Tiền bạc ngân hàng10Giao thông11
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc37Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng3IELTS — People44IELTS — Environment43IELTS — Education18IELTS — Technology23TOEIC — Office11TOEIC — Travel1TOEIC — Finance27Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài11
adrift /əˈdrɪft/
C1trôi dạt tự do, không neo đậu hay kiểm soát được phương hướng
“A small fishing vessel was found adrift miles away from the shipping lane.”
all-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/
C1Trọn gói bao gồm toàn bộ phòng nghỉ, ăn uống và dịch vụ giải trí
“Families often select all-inclusive resorts to avoid unexpected holiday expenditures.”
alpine /ˈælpʌɪn/
C1Thuộc vùng núi cao trên giới hạn cây gỗ mọc
“Dwarf willows adapted to harsh alpine conditions by growing close to ground boulders.”
archipelagic /ˌɑːkɪpəˈlædʒɪk/
C1Thuộc về hoặc liên quan đến vùng biển chứa nhiều quần đảo.
“Archipelagic ecosystems feature high marine biodiversity due to shallow coral reefs.”
