BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
adrift /əˈdrɪft/
C1

trôi dạt tự do, không neo đậu hay kiểm soát được phương hướng

A small fishing vessel was found adrift miles away from the shipping lane.

all-inclusive /ˌɔːl ɪnˈkluːsɪv/
C1

Trọn gói bao gồm toàn bộ phòng nghỉ, ăn uống và dịch vụ giải trí

Families often select all-inclusive resorts to avoid unexpected holiday expenditures.

alpine /ˈælpʌɪn/
C1

Thuộc vùng núi cao trên giới hạn cây gỗ mọc

Dwarf willows adapted to harsh alpine conditions by growing close to ground boulders.

archipelagic /ˌɑːkɪpəˈlædʒɪk/
C1

Thuộc về hoặc liên quan đến vùng biển chứa nhiều quần đảo.

Archipelagic ecosystems feature high marine biodiversity due to shallow coral reefs.