Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
aboard /əˈbɔːd/
B1trên tàu, xe lửa hoặc máy bay
“Passengers must show their boarding passes before stepping aboard the ferry.”
abroad /əˈbrɔd/
B1Ở hoặc đi ra nước ngoài
“More families prefer traveling abroad during summer break.”
ashore /əˈʃɔːr/
B1Hướng lên hoặc nằm trên bờ từ mặt nước
“Strong waves pushed the wooden wreckage ashore during the night.”
