Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
65 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông65Làm quen10Nơi làm việc139Du lịch cơ bản43Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống99Mua sắm102Nhà cửa243Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết33Sở thích150Học tập151
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ173Hỏi thăm, trò chuyện xã giao8Tiền bạc ngân hàng121Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi3Cảm xúc148Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng15Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm81Lễ hội sự kiện26Than phiền và phản hồi18Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở22Phỏng vấn xin việc33Chăm sóc khách hàng14Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm39Lịch và hạn chót37Sức khoẻ210Gia đình và bạn bè58Thiết bị văn phòng26Công tác4Sân bay chuyến bay20IELTS — People287IELTS — Environment239IELTS — Education172IELTS — Technology122TOEIC — Office165TOEIC — Travel18Họp hành34TOEIC — Finance184Email và tin nhắn công việc7Thuyết trình23Khách sạn và lưu trú15Ăn uống bên ngoài21Tham quan39
toll /toʊl/
B2Khoản lệ phí người lái xe phải trả để đi qua cầu, hầm hoặc đường cao tốc.
“Drivers must slow down or carry an electronic pass to pay the toll at the harbor bridge.”
transfer /trænsˈfɜːr/
B2khu vực chuyển tiếp hành khách
“Follow the signs for flight transfers.”
transit /ˈtrænzɪt/
B2việc quá cảnh, chuyển tiếp chuyến bay
“We have a two-hour transit in Singapore.”
undercarriage /ˈʌndərkærɪdʒ/
B2gầm xe, khung gầm phía dưới
“Potholes caused extensive damage to the vehicle's undercarriage.”
vicinity /vɪˈsɪn.ə.ti/
B2vùng lân cận, khu vực quanh đây
“There are several charging stations in the immediate vicinity of the mall.”
