Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông8Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống2Mua sắm4Nhà cửa3Thời tiết2Sở thích6Học tập14Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Cảm xúc3
Thêm 20 chủ đề
Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment4IELTS — Education9IELTS — Technology1TOEIC — Office3TOEIC — Travel1TOEIC — Finance3Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
taxi rank /ˈtæksi ræŋk/
B1Bãi đỗ taxi, trạm taxi
“There is a taxi rank outside the station.”
timetable /ˈtaɪmˌteɪ.bəl/
B1thời khóa biểu các môn học trong tuần
“The new term timetable gives us free afternoons on Thursday.”
tractor /ˈtræktər/
B1máy kéo dùng trong công việc đồng áng
“The farmer used a tractor to pull the heavy plow across the ground.”
traffic jam /ˈtræfɪk dʒæm/
B1Sự kẹt xe
“We missed the start of the movie because we were stuck in a terrible traffic jam.”
trail /treɪl/
B1Đường mòn đi bộ hoặc đạp xe
“We followed a scenic cycling trail beside the river.”
trailhead /ˈtreɪlhed/
B1Điểm bắt đầu đường mòn
“We met our guide at the trailhead.”
tunnel /ˈtʌnl/
B1đường hầm
“The highway tunnel runs directly beneath the river bed.”
turnstile /ˈtɜːrnstaɪl/
B1cổng xoay (kiểm soát ra vào)
“Scan the barcode at the turnstile to enter.”
