Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông4Làm quen2Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống6Mua sắm1Nhà cửa8Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích7Học tập4Công nghệ12
Thêm 21 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc2Làm việc nhóm2Sức khoẻ19Sân bay chuyến bay2IELTS — People37IELTS — Environment24IELTS — Education15IELTS — Technology22TOEIC — Office12TOEIC — Travel4Họp hành4TOEIC — Finance6Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài3
sleeper /ˈsliːpər/
C1Toa tàu hỏa được thiết kế chuyên biệt có giường ngủ cho khách
“We boarded the Caledonian sleeper to travel in comfort while sleeping through the night.”
slipstream /ˈslɪpˌstriːm/
C1Luồng khí xoáy phía sau một phương tiện đang chạy tốc độ cao
“Cyclists conserve energy by drafting within the slipstream of their lead teammates.”
slipway /ˈslɪp.weɪ/
C1Đường dốc thoai thoải bên mép nước để kéo hoặc thả tàu thuyền
“The mechanics hauled the yacht up the concrete slipway for urgent hull repairs.”
stevedore /ˈstiː.və.dɔːr/
C1Công nhân bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển
“Experienced stevedores secured the heavy industrial machinery onto the container vessel.”
