Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
stationary /ˈsteɪʃənri/
B2Đứng yên một chỗ, không dịch chuyển.
“The truck remained stationary while loaders emptied the cargo bay.”
