Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông5Làm quen2Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống10Mua sắm9Nhà cửa14Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích4Học tập2
Thêm 24 chủ đề
Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc2Nhờ giúp đỡ1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay6IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài6Tham quan6
scooter /ˈskuːtər/
A2Xe máy tay ga
“Riding a scooter is very popular in Vietnam.”
seat /siːt/
A2chỗ ngồi (have a seat: mời ngồi)
“Please take a seat.”
shuttle /ˈʃʌtl/
A2xe đưa đón cự ly ngắn, xe trung chuyển
“The inter-terminal shuttle is free for travelers.”
square /skwer/
A2quảng trường; hình vuông
“Crowds gathered in the central square.”
subway /ˈsʌbweɪ/
A2Tàu điện ngầm
“Does this subway line go downtown?”
