Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông5Làm quen4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3
Thêm 33 chủ đề
Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
scooter /ˈskuːtər/
A2Xe máy tay ga
“Riding a scooter is very popular in Vietnam.”
seat /siːt/
A2chỗ ngồi (have a seat: mời ngồi)
“Please take a seat.”
shuttle /ˈʃʌtl/
A2xe đưa đón cự ly ngắn, xe trung chuyển
“The inter-terminal shuttle is free for travelers.”
square /skwer/
A2quảng trường; hình vuông
“Crowds gathered in the central square.”
subway /ˈsʌbweɪ/
A2Tàu điện ngầm
“Does this subway line go downtown?”
