Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông7Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng13Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
ride /raɪd/
A1chuyến đi xe, cuốc xe
“It was a smooth bus ride into the city.”
ridden /ˈrɪdn/
A2Đã cưỡi / đã đi (xe máy, xe đạp, ngựa)
“I have never ridden a horse.”
reach /riːtʃ/
B1đến được, đạt tới
“We reached the summit before noon.”
reroute /ˌriːˈruːt/
B1Chuyển hướng, đổi đường đi khác
“The app will reroute us to avoid road construction.”
reverse /rɪˈvɜːs/
B2lùi xe, đảo ngược hướng
“Be careful when you reverse out of this blind driveway.”
reboard /riːˈbɔːd/
C1trở lại tàu/máy bay
“Passengers must reboard the coach within fifteen minutes of the stop.”
retread /riːˈtred/
C1đi lại lối mòn, bọc lại lốp xe
“We retrod the ancient mountain trail together.”
