Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông4Nơi làm việc7Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm8Nhà cửa5Sở thích7Học tập9Tạm biệt1Công nghệ3Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 28 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng3Cảm xúc7Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ2Gia đình và bạn bè6IELTS — People11IELTS — Environment10IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance7Email và tin nhắn công việc5Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
reach /riːtʃ/
B1đến được, đạt tới
“We reached the summit before noon.”
reroute /ˌriːˈruːt/
B1Chuyển hướng, đổi đường đi khác
“The app will reroute us to avoid road construction.”
roadblock /ˈroʊd.blɑːk/
B1trở ngại lớn, rào cản ngăn tiến độ
“We must remove this roadblock before continuing development.”
roundabout /ˈraʊndəbaʊt/
B1Vòng xoay, bùng binh
“Take the second exit at the roundabout.”
