Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ridden /ˈrɪdn/
A2Đã cưỡi / đã đi (xe máy, xe đạp, ngựa)
“I have never ridden a horse.”

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Đã cưỡi / đã đi (xe máy, xe đạp, ngựa)
“I have never ridden a horse.”