BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
railway /ˈreɪlweɪ/
A2

đường sắt

The city built a new railway to connect distant towns.

return ticket /rɪˈtɜːrn ˈtɪkɪt/
A2

Vé khứ hồi

Do you have a return ticket back to Vietnam?

ridden /ˈrɪdn/
A2

Đã cưỡi / đã đi (xe máy, xe đạp, ngựa)

I have never ridden a horse.

route /ruːt/
A2

Tuyến đường

Which route is the fastest?

rush hour /ˈrʌʃ aʊər/
A2

giờ cao điểm

Avoid traveling between 5 PM and 7 PM because of rush hour.