Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
perambulate /pəˈræm.bjə.leɪt/
C2Đi dạo bộ thong thả quanh một khu vực để thị sát hoặc thưởng ngoạn
“The holidaymakers chose to perambulate the ramparts of the fortress to take in panoramic coastal views.”
peregrinate /ˈpɛrəɡrəneɪt/
C2Bôn ba hoặc du hành qua nhiều vùng đất khác nhau
“Nomadic herders peregrinate across the steppe with the change of seasons.”
