Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
pedestrianize /pəˈdes.tri.ə.naɪz/
B2chuyển đổi thành phố đi bộ
“The city decided to pedestrianize the historic retail corridor to curb emissions.”
pull up /pʊl ʌp/
B2(phương tiện) chạy chậm lại rồi đỗ sát vào lề
“A black sedan pulled up outside the hotel.”
