Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông5Làm quen1Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm1Nhà cửa9Chào hỏi và đáp lời1Sở thích12Học tập11Công nghệ13
Thêm 31 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng12Khen ngợi2Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm14Lễ hội sự kiện3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót12Sức khoẻ10Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1IELTS — People29IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology4TOEIC — Office13Họp hành3TOEIC — Finance16Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
parallel parking /ˈpærəlel ˈpɑːrkɪŋ/
B2đỗ xe song song
“Parallel parking is the hardest part of the driving test.”
pedestrianize /pəˈdes.tri.ə.naɪz/
B2chuyển đổi thành phố đi bộ
“The city decided to pedestrianize the historic retail corridor to curb emissions.”
promenade /ˌprɒm.əˈnɑːd/
B2Đường tản bộ ven biển dành cho du khách đi dạo.
“Tourists love walking along the beachside promenade in the evening.”
public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænsˌpɔːrt/
B2phương tiện giao thông công cộng như xe buýt, tàu
“She relies on public transport to commute to work.”
pull up /pʊl ʌp/
B2(phương tiện) chạy chậm lại rồi đỗ sát vào lề
“A black sedan pulled up outside the hotel.”
