Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông5Nơi làm việc7Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích9Học tập12Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 28 chủ đề
Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót6Sức khoẻ7Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment12IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office13TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance3Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan4
path /pæθ/
B1Lộ trình, con đường phát triển.
“The promotion path is clear.”
pavement /ˈpeɪvmənt/
B1vỉa hè
“Workers repaired cracked concrete blocks on the busy pavement.”
pedestrian /pəˈdestriən/
B1người đi bộ
“Pedestrians crossing the street must use the zebra crossing.”
pier /pɪr/
B1cầu cảng, bến tàu
“People are walking along the wooden pier.”
port /pɔːt/
B1cảng biển
“Cargo ships arrive at the port daily.”
