Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông6Nơi làm việc13Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống3Mua sắm12Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 27 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng9Khen ngợi1Cảm xúc6Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm6Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education3IELTS — Technology3TOEIC — Office10TOEIC — Travel1Họp hành5TOEIC — Finance15Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
outrun /ˌaʊtˈrʌn/
B2chạy vượt qua, nhanh hơn
“The deer outran hungry wolves in the woods.”
overfly /ˌəʊvəˈflaɪ/
B2bay ngang qua bầu trời
“Cargo planes overflew mountains toward the base.”
overtake /ˌoʊvərˈteɪk/
B2vượt qua (xe cộ, đối thủ)
“Never attempt to overtake another vehicle on a narrow curve.”
outride /ˌaʊtˈraɪd/
C1cưỡi ngựa nhanh hơn, vượt qua bão
“Experienced sailors outrode the fierce midnight storm.”
outspeed /ˌaʊtˈspiːd/
C1chạy nhanh hơn
“The sports car outsped the police cruiser.”
outfly /aʊtˈflaɪ/
C2bay nhanh hơn, bay xa hơn
“Swift falcons outflew migrating pigeons easily.”
