Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm2Nhà cửa6Thời tiết3Sở thích5Học tập8Công nghệ10Tiền bạc ngân hàng4
Thêm 21 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc5Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng6IELTS — People8IELTS — Environment6IELTS — Education8IELTS — Technology7TOEIC — Office4Họp hành1TOEIC — Finance8Thuyết trình2Tham quan2
maneuver /məˈnuː.vɚ/
B2điều khiển khéo léo
“She managed to maneuver the wide trailer through the narrow alley.”
marina /məˈriː.nə/
B2Bến du thuyền dành cho việc neo đậu thuyền buồm và ca-nô.
“Luxury yachts were docked along the piers at the marina.”
mileage /ˈmaɪlɪdʒ/
B2Tổng khoảng cách mà một phương tiện cơ giới đã chạy, tính theo đơn vị dặm.
“The rental agency charges an extra fee if your total mileage exceeds daily allowances.”
