Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
lurch /lɜːrtʃ/
C1lảo đảo hoặc giật nảy người về phía trước một cách bất ngờ
“The bus lurched abruptly when the brakes locked on the slick wet pavement.”
