Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông4Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết4Sở thích2Học tập6Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng5
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi6Cảm xúc31Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm19Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3IELTS — People72IELTS — Environment8IELTS — Education26IELTS — Technology12TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
indirect /ˌɪndəˈrekt/
B1Gián tiếp
“Use indirect questions to be polite.”
inbound /ˈɪnbaʊnd/
B2Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.
“Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.”
intercity /ˌɪntərˈsɪti/
C1Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau
“The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.”
intermodal /ˌɪn.təˈməʊ.dəl/
C1đa phương thức (vận tải)
“The new hub improves intermodal freight movement between rail and sea.”
