Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập4Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Xin lỗi1Khen ngợi3Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4IELTS — People99IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology24TOEIC — Office4TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10
intercity /ˌɪntərˈsɪti/
C1Kết nối hoặc hoạt động giữa các thành phố khác nhau
“The government invested in modernizing intercity rail corridors to cut travel times.”
intermodal /ˌɪn.təˈməʊ.dəl/
C1đa phương thức (vận tải)
“The new hub improves intermodal freight movement between rail and sea.”
