Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
inbound /ˈɪnbaʊnd/
B2Đang trên hành trình đi vào trung tâm thành phố hoặc quay về căn cứ.
“Ice on the tracks caused major delays for inbound commuter trains approaching central station.”
