Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông7Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích3Học tập4Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3IELTS — People4IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office3TOEIC — Finance3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Tham quan1
harbour /ˈhɑːrbər/
B1Bến cảng
“Dozens of small fishing boats were tied up safely in the harbour.”
head /hed/
B1Đi về hướng nào đó
“Where are you heading for lunch?”
hitchhike /ˈhɪtʃ.haɪk/
B1Đi nhờ xe
“When our car broke down, we had to hitchhike to the nearest town.”
head off /hed ɔːf/
B2bắt đầu rời đi đâu đó
“It is getting late, so we should head off now.”
hijack /ˈhaɪ.dʒæk/
B2Cướp phương tiện (đặc biệt là máy bay)
“The armed group attempted to hijack the commercial plane shortly after takeoff.”
hot-wire /ˈhɑːt.waɪr/
C1đấu tắt dây điện để nổ máy
“Thieves hot-wired the truck within minutes.”
hurtle /ˈhɜːrtəl/
C1lao đi với tốc độ khủng khiếp và khó kiểm soát
“Loose boulders began to hurtle down the steep embankment during the landslide.”
