Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông2Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống5Mua sắm9Nhà cửa7Sở thích4Học tập3Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8Cảm xúc11Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm5
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè7Sân bay chuyến bay1IELTS — People23IELTS — Environment18IELTS — Education17IELTS — Technology5TOEIC — Office6TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance12Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
funicular /fjʊˈnɪk.jə.lər/
C1cáp treo đường sắt
“Visitors took the scenic funicular up the steep mountain cliff.”
fuselage /ˈfjuːzəlɑːʒ/
C1Thân máy bay
“Engineers inspected the aluminium alloy fuselage for micro-fractures after the hard landing.”
