Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông3Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích3Học tập5Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Cảm xúc3
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People12IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology4TOEIC — Office7TOEIC — Travel2Họp hành1TOEIC — Finance6Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan2
fleet /fliːt/
B2Đội xe, tàu thuyền hoặc máy bay hoạt động dưới quyền quản lý của một đơn vị.
“The delivery firm expanded its delivery fleet by purchasing fifty electric vans.”
forklift /ˈfɔːrklɪft/
B2Xe nâng hàng
“A forklift is moving large crates across the warehouse.”
freight /freɪt/
B2Hàng hóa được chuyên chở với khối lượng lớn bằng tàu hỏa, tàu biển hoặc xe tải.
“Railway lines through the central corridor carry heavy freight between industrial hubs.”
