Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Mua sắm1Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích4Học tập10Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng3Điện thoại tin nhắn1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc12Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện2Cảm thông và quan tâm3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People10IELTS — Environment5IELTS — Education8TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Tham quan5
engine /ˈɛndʒɪn/
B1cỗ máy chuyển đổi nhiên liệu thành chuyển động cơ học
“Technicians tested the diesel engine under full load.”
exhaust /ɪɡˈzɔːst/
B1khí thải động cơ
“Exhaust fumes from crowded traffic make it hard to breathe during rush hour.”
express /ɪkˈspres/
B1nhanh; hỏa tốc
“We paid for express delivery.”
expressway /ɪkˈspresweɪ/
B1đường cao tốc
“Take the expressway to avoid city intersections.”
