Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bi-level /ˈbaɪ levl/
C1Có hai tầng sàn chở khách trên cùng một toa tàu hoặc xe buýt
“Commuter rail operators deployed bi-level coaches to double capacity along busy corridors.”
break-bulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C1Thuộc về hàng rời được đóng bao kiện riêng lẻ thay vì xếp trong công-ten-nơ.
“Old dockside terminals lack modern cranes and still handle heavy break-bulk shipments using specialized fork trucks.”
broad-gauge /ˌbrɔːdˈɡeɪdʒ/
C1Thuộc khổ đường sắt rộng hơn quy chuẩn chuẩn mực thông thường
“Transfer passengers had to change trains at the border due to the switch to broad-gauge track.”
