BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
bi-level /ˈbaɪ levl/
C1

Có hai tầng sàn chở khách trên cùng một toa tàu hoặc xe buýt

Commuter rail operators deployed bi-level coaches to double capacity along busy corridors.

break-bulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C1

Thuộc về hàng rời được đóng bao kiện riêng lẻ thay vì xếp trong công-ten-nơ.

Old dockside terminals lack modern cranes and still handle heavy break-bulk shipments using specialized fork trucks.

broad-gauge /ˌbrɔːdˈɡeɪdʒ/
C1

Thuộc khổ đường sắt rộng hơn quy chuẩn chuẩn mực thông thường

Transfer passengers had to change trains at the border due to the switch to broad-gauge track.