BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
barge /ˈbɑːrdʒ/
B2

Sà lan chở khách hoặc hàng hóa đường thủy.

Tourists can take a leisurely barge cruise along the historical canal network.

berth /bɜːrθ/
B2

Giường ngủ cố định dành cho hành khách trên tàu hỏa hoặc tàu thủy.

I booked an upper berth in the sleeper carriage so I could rest on the overnight journey.

bypass /ˈbaɪpæs/
B2

Tuyến đường vòng qua một đô thị để giảm tải lượng xe đi vào trung tâm.

Long-distance truck drivers take the northern bypass to avoid downtown stoplights.