BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
breakneck /ˈbreɪknek/
B2

Nhanh nguy hiểm, tốc độ chóng mặt tiềm ẩn rủi ro tai nạn.

Driving at breakneck speed on icy mountain roads greatly increases the odds of a crash.

bumpy /ˈbʌm.pi/
B2

Xóc gồ ghề do đường sá hoặc nhiễu loạn không khí.

Flight attendants instructed passengers to keep seatbelts fastened through the bumpy turbulence.