BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

12 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
aerodrome /ˈeə.rə.drəʊm/
B2

Sân bay nhỏ phục vụ cho máy bay tư nhân hoặc các chuyến bay nội vùng cất và hạ cánh.

The charter flight landed on a grass runway at the regional aerodrome.

airdrop /ˈer.drɑːp/
B2

việc thả dù hàng cứu trợ hoặc quân trang xuống vùng chiến sự

A humanitarian airdrop provided vital rations to the besieged population.

airliner /ˈerˌlaɪnər/
B2

Máy bay chở khách cỡ lớn do các hãng hàng không vận hành trên các tuyến bay thương mại.

The twin-engine airliner carried over three hundred passengers across the ocean.

alternator /ˈɔːltəneɪtə/
B2

Máy phát điện xoay chiều

The wind turbine's alternator converts rotating mechanical energy directly into grid electricity.

anchorage /ˈæŋ.kər.ɪdʒ/
B2

Vùng nước được quy hoạch an toàn cho tàu bè buông neo chờ vào cảng hoặc tránh bão.

Dozens of sailing yachts rested within the calm anchorage outside the main harbor.

antifreeze /ˈæn.ti.friːz/
B2

Chất chống đông

Make sure you keep a bottle of antifreeze in the garage during the harsh winter months.

armored-car /ˈɑːr.mɚd ˌkɑːr/
B2

xe trinh sát bọc thép trang bị vũ khí hạng nhẹ

An armored-car patrolled the contested neutral zone between the front lines.

armored-personnel-carrier /ˌɑːr.mɚd.pɚ.sənˈelˌker.i.ɚ/
B2

xe bọc thép chở quân hỗ trợ tác chiến

The armored-personnel-carrier protected the squad from shrapnel during the extraction.

autobus /ˈɔːtəʊbʌs/
B2

Xe buýt lớn chở khách công cộng theo tuyến cố định.

Commuters boarded the morning autobus to reach the central terminal.

autogiro-pad /ˌɔːtəʊˈdʒaɪrəʊ pæd/
B2

bãi đáp chuyên dụng cho máy bay trực thăng hoặc phi cơ cánh quay trên nóc nhà

High-rise blueprints reserved space on the central tower's roof for an autogiro-pad.

autopilot /ˈɔː.təʊˌpaɪ.lət/
B2

Hệ thống điều khiển điện tử giữ cho tàu thuyền hoặc máy bay đi đúng hướng mà không cần lái thủ công.

Once the aircraft reached cruising altitude, the captain switched the controls to autopilot.

aviation /ˌeɪviˈeɪʃən/
B2

Ngành công nghiệp và hoạt động liên quan đến chế tạo, vận hành và quản lý máy bay thương mại.

Investment in modern aviation infrastructure has boosted regional tourism substantially.