BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
aground /əˈɡraʊnd/
B2

mắc cạn ở vùng nước nông hoặc đáy biển

The cargo ship ran aground on a sandbank during low tide.

all-terrain /ˌɔːl.təˈreɪn/
B2

Có khả năng vận hành vượt trội trên nhiều bề mặt hiểm trở như sỏi đá, cát lún hay bùn lầy.

Tourists rented all-terrain quad bikes to explore the rugged desert dunes safely.

arteriovenous /ɑːrˌtɪr.i.oʊˈviː.nəs/
B2

(Trong quy hoạch) mô tả hệ thống giao thông đan xen như mạng lưới huyết mạch

The city's arteriovenous network of bus and metro lines keeps commuters moving efficiently.